văn hào

văn hào

Một văn hào đang ngồi viết sách trong thư viện.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Nhà văn lớn, tài năng xuất chúng: "văn hào" chỉ một tác giả văn học nổi tiếng, đóng góp to lớn ảnh hưởng sâu rộng trong nền văn học, thường được công nhận qua các tác phẩm giá trị nghệ thuật tư tưởng cao.
    • Người được kính trọng trong giới văn chương: "văn hào" cũng dùng để chỉ những người viết văn uy tín, được đồng nghiệp công chúng ngưỡng mộ tài năng phẩm chất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Victor Hugo một văn hào vĩ đại của nước Pháp. (Victor Hugo nhà văn lớn, tầm ảnh hưởng toàn cầu.)
    • Tác phẩm của văn hào Nguyễn Du đã vượt thời gian. (Các tác phẩm của nhà văn lớn Nguyễn Du vẫn còn giá trị đến ngày nay.)
    • Ông ấy được xem văn hào cuối cùng của thế kỷ 19. (Ông ấy được công nhận nhà văn xuất sắc nhất vào cuối thế kỷ 19.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "văn hào kiệt xuất": nhà văn lớn tài năng đặc biệt, vượt trội.

    • Lev Tolstoy một văn hào kiệt xuất với những tiểu thuyết đồ sộ. (Lev Tolstoy nhà văn lớn tài năng vượt trội, nổi bật với các tiểu thuyết quy mô lớn.)
  • "văn hào đương đại": nhà văn lớn sống sáng tác trong thời kỳ hiện tại.

    • Gabriel García Márquez một văn hào đương đại của châu Mỹ Latin. (Gabriel García Márquez nhà văn lớn thuộc thời kỳ hiện đại của khu vực châu Mỹ Latin.)
Biến thể từ gần giống
  • Văn nhân (danh từ): người làm văn, người tài viết văn — thường chỉ chung những người hoạt động văn học, không nhất thiết phải bậc thầy.

    • Giới văn nhân thường tụ họp để bàn luận về thơ ca. (Những người làm văn thường gặp gỡ để thảo luận về thơ ca.)
  • Hào kiệt (danh từ): người tài giỏi, xuất chúngthường dùng trong ngữ cảnh rộng hơn, không chỉ riêng văn chương.

    • Các hào kiệt trong lịch sử thường để lại dấu ấn lớn. (Những người tài giỏi trong lịch sử thường ảnh hưởng sâu sắc.)
Từ đồng nghĩa
  • Đại văn hào: nhà văn cực kỳ vĩ đại, tầm ảnh hưởng toàn cầu.
  • Văn tài: người tài năng văn chương nổi bật (thường dùng để khen ngợi).
  • Thiên tài văn học: người năng khiếu văn chương bẩm sinh, xuất sắc.
Thành ngữ liên quan
  • Văn hào bất tử: nhà văn lớn tác phẩm sống mãi với thời gian.

    • Shakespeare được coi văn hào bất tử của nhân loại. (Shakespeare được xem nhà văn lớn tác phẩm trường tồn mãi mãi.)
  • Văn hào của dân tộc: nhà văn lớn được toàn dân tộc tôn vinh.

    • Nguyễn Trãi văn hào của dân tộc Việt Nam. (Nguyễn Trãi nhà văn lớn được cả dân tộc Việt Nam kính trọng.)